ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v)

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Tim,mạch & huyết áp

Nhà sản xuất: Zydus - Cadila

Số Đăng ký: 890110004900

Thành phần
Chỉ định
- Bổ sung cho chế độ ăn uống để giảm lượng cholesterol toàn phần, LDL-cholesterol, ApoB, nonHDL-C, và lượng triglycerid (TG) và tăng lượng HDL-C ở bệnh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát (có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình), và rối loạn lipid máu hỗn hợp (Fredrickson loại IIa và Iib).
- Hỗ trợ cho chế độ ăn uống để điều trị bệnh nhân có mức TG huyết thanh cao (Fredrickson loại IV).
- Để giảm LDL-C, cholesterol toàn phần và ApoB ở bệnh nhân tăng bệnh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát có tính đồng hợp tử, như một thuốc hỗ trợ khác cho phương pháp điều trị hạ lipid (ví dụ, gan tách LDL-c trong máu) hoặc nếu phương pháp điều trị này không có hiệu quả.
- Sử dụng kết hợp với điều chỉnh chế độ ăn cho bệnh nhân rối loạn beta lipoprotein máu nguyên phát (tăng lipoprotein máu typ III).
- Sử dụng kết hợp với điều chỉnh chế độ ăn cho bệnh nhân chậm tiến triển của xơ vữa động mạch để giảm TC-total cholesterol và LDL-C đến ngưỡng mục tiêu.
- Phòng ngừa bệnh tim mạch nguyên phát
Chống chỉ định
- Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
* Lưu ý khi sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt:
- Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.
- Người lái xe: Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng lái xe và vận hành máy móc nặng, do có thể gây ra cảm giác chóng mặt, mất điều hòa,..
- Người già: Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.
- Trẻ em: Để xa tầm tay trẻ em
-  Một số đối tượng khác: Lưu ý khi sử dụng cho người mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác: Tương tác có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời với các loại thuốc khác
Quá liều:
- Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
- Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

 
Liều lượng và cách dùng
Cách dùng: 
- Thuốc được bào chế dạng viên nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống. 
- Không nhai hoặc nghiền nát viên thuốc
- Có thể uống trước hoặc sau khi ăn.
Liều dùng:
- Người lớn: Khoảng liều là từ 5-40mg. Liều khởi điểm thông thường là 5-10mg 1 lần/ngày:
+ Đối với trường hợp phòng ngừa bệnh tim mạch nguyên phát, liều dùng là 20mg/ngày.
+ Đối với bênh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát có tính gia đình đồng hợp tử: Liều khởi đầu là 20mg 1 lần/ngày.
- Trẻ em:
+ Đối với bệnh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát có tính gia đình dị hợp tử:
+ Trẻ từ 8 đến dưới 10 tuổi: Liều khuyến cáo là từ 5-10mg 1 lần/ngày.
+ Trẻ từ 10-17 tuổi: Liều khuyến cáo là 5-20mg 1 lần/ngày.
+ Đối với bệnh nhân tăng cholesterol máu nguyên phát có tính gia đình đồng hợp tử:
+ Trẻ từ 7-17 tuổi: Liều khuyến cáo là 20mg 1 lần/ngày.
- Bệnh nhân người Châu Á: Liều khởi đầu 5mg 1 lần/ngày, nếu không đạt được mục tiêu điều trị thì có thể tăng lên 20mg/ngày.
- Người cao tuổi: Liều khuyến cáo là 5mg 1 lần/ngày. Không cần điều chỉnh liều theo lứa tuổi.
- Bệnh nhân suy gan: Không sử dụng.
- Bệnh nhân suy thận: Bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình không cần đổi liều, không dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận nặng.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
 
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EUGLIM 4 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v) HOT
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v) HOT
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IVABRADINE TABLETS 7.5mg  zydus cadila (h/30v) HOT
IVABRADINE TABLETS 7.5mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v) HOT
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYCEL 100 Celecoxib 100  zydus cadila (h/100v) HOT
ZYCEL 100 Celecoxib 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v) HOT
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều) HOT
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v) HOT
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v) HOT
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v) HOT
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén) HOT
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v) HOT
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PREGABALIN 75mg Zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 20 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 20 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 10 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 10 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0


ZYROVA 20 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 20 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 10 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 10 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0




Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger