VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Tim,mạch & huyết áp

Nhà sản xuất: Zydus - Cadila

Số Đăng ký: VN-16967-13

Thành phần
Chỉ định
- Điều trị tăng huyết áp ở người lớn và trẻ em > 6 tuổi:
- Valsartan được chỉ định điều trị bệnh tăng huyết áp, dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với các thuốc tăng huyết áp khác.
- Điều trị suy tim ở người lớn:
 Valsartan được chỉ định điều trị suy tim. Trong các thử nghiệm lâm sàng có kiểm soát, Valsartan làm giảm đáng kể việc phải điều trị nội trú cho bệnh nhân suy tim.
- Điều trị sau nhồi máu cơ tim ở người lớn:
Ở những bệnh nhân suy thất trái hoặc suy thất trái kèm theo nhồi máu cơ tim ổn định về lâm sàng, Valsartan được chỉ định làm giảm tử vong do tim mạch.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với thuốc hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy gan nặng, xơ gan mật và ứ mật.
- Phụ nữ có thai.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
- Không có tương tác thuốc đáng kể nào được ghi nhận giữa valsartan với amlodipin, atenolol, cimetidine, digoxin furosemid, glyburide, hydrochlorothiazide or indomethaxin. Valsartan và atenolol dùng chung cho hiệu quả cao hơn các phối hợp khác, nhưng không làm hạ nhịp tim hơn khi dùng atenolol đơn lẻ. Các thuốc chống viêm không steroid bao gồm nhóm ức chế men thụ thể COX-2: Làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của các thuốc thuộc nhóm ức chế thụ thể, bao gồm cả valsartan.
- Dùng cùng với warfarin không làm thay đổi dược động học của valsartan hoặc thời gian có tác dụng chống đông máu của wafarin.
- CYP 450: Men chuyển hóa valsartan chưa được xác định nhưng có thể không phải men CYP 450. Khả năng tác động của men CYP 450 lên valsartan là chưa được biết.
- Chất vận chuyển: Nghiên cứu in vitro ở mô gan người cho thấy valsartan là cơ chất của chất vận chuyển hấp thu AOTP1B1 và thải trừ MRP2 ở gan. Dùng đồng thời với các thuốc ức chế chất vận chuyển hấp thu (rifampin, cyclosporine) hoặc chất vận chuyển thải trừ (ritonavir) có thể làm tăng phân bố toàn thân của valsartan. Như các thuốc chẹn angiotensin II khác, dùng chung với các thuốc lợi tiểu giữ kali (spironolactone, triamterene, amiloride), bổ sung kali hoặc muối thay thế có chứa ka-li có thể làm tăng kali huyết thanh và tăng creatinine ở bệnh nhân suy tim.
Quá liều:
- Có rất ít thông tin quá liều valsartan ở người. Phần lớn là các chứng: hạ áp, tăng nhịp tim. Chậm nhịp tim cũng có thể xảy ra do kích thích đối giao cảm, trầm cảm, trụy mạch và sốc cũng được ghi nhận. Nếu chứng hạ áp xảy ra nên điều trị nâng thể trạng.
- Thẩm tách máu không loại bỏ được valsartan.
Liều lượng và cách dùng
Tăng huyết áp:
+ Liều khởi đầu điều trị tăng huyết áp: 80mg mỗi ngày một lần, dùng như trị liệu đơn ở bệnh nhân không bị suy kiệt thể tích tuần hoàn.
+ Không cần chỉnh liều bệnh nhân lớn tuổi hoặc bệnh nhân suy chức năng thận nhẹ-vừa, bệnh nhân thiểu năng gan. Theo dõi kỹ lưỡng ở bệnh nhân suy chức năng gan, thận nặng.
+ Valsartan có thể dùng với các thuốc chống tăng huyết áp khác.
+ Valsartan có thể dùng bất chấp sự hiện diện của thức ăn.
+ Bệnh nhi từ 6-16 tuổi: Cho trẻ có thể uống thuốc viên, liều khởi đầu điều trị tăng huyết áp là 1,3mg/kg thể trọng/lần/ngày (tối đa 40mg).
Liều có thể điều chỉnh tùy theo đáp ứng của huyết áp.Tác dụng hạ huyết áp đáng kể xuất hiện trong vòng 2 tuần và đạt tối đa sau 4 tuần điều trị.
Tại liều bắt đầu, nếu cần hạ huyết áp thêm có thể tăng liều dùng, tối đa là 320 mg/ngày.Bổ sung một thuốc lợi tiểu có tác dụng hạ áp tốt hơn việc tăng liều vượt quá 80 mg/ngày.Suy tim:Liều khởi đầu 40mg, 2 lần/ngày, tăng lên 80 và 180mg, 2 lần/ngày cho đến liều cao nhất tùy vào dung nạp của bệnh nhân.
Nên giảm liều khi dùng chung với thuốc lợi tiểu.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EUGLIM 4 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v) HOT
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v) HOT
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v) HOT
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IVABRADINE TABLETS 7.5mg  zydus cadila (h/30v) HOT
IVABRADINE TABLETS 7.5mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v) HOT
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYCEL 100 Celecoxib 100  zydus cadila (h/100v) HOT
ZYCEL 100 Celecoxib 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v) HOT
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều) HOT
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v) HOT
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v) HOT
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v) HOT
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v) HOT
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PREGABALIN 75mg Zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 20 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 20 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 10 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 10 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0






Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger