Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v)

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Tim,mạch & huyết áp

Nhà sản xuất: Zydus - Cadila

Số Đăng ký: 890110779024

Thành phần
Chỉ định
 Điều trị đau thắt ngực ổn định mạn tính, suy tim mạn tính với phân suất tống máu giảm, kiểm soát nhịp tim ở bệnh nhân có nhịp xoang nhanh.
Chống chỉ định
Lưu ý quan trọng khi sử dụng
Thuốc không được dùng để điều trị hoặc phòng ngừa loạn nhịp tim, không khuyến cáo cho người bị rung nhĩ hoặc các rối loạn nhịp khác liên quan nút xoang.
Không sử dụng cho bệnh nhân block nhĩ - thất độ 2.
Không bắt đầu điều trị nếu nhịp tim nghỉ dưới 60 lần/phút; cần giảm liều hoặc ngừng nếu nhịp dưới 50 lần/phút kèm triệu chứng như choáng váng, mệt.
Tránh phối hợp với thuốc chẹn kênh canxi làm giảm nhịp tim như verapamil hoặc diltiazem; thận trọng khi dùng cùng các nitrat hoặc thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine.
Bệnh nhân suy tim mạn cần được kiểm soát ổn định trước khi dùng; chống chỉ định cho suy tim độ III-IV theo phân loại NYHA.
Không nên dùng ngay sau khi đột quỵ vì chưa đủ dữ liệu về độ an toàn.
Cần thận trọng với bệnh nhân có bệnh lý võng mạc hoặc viêm võng mạc sắc tố, vì thuốc có thể ảnh hưởng đến thị giác.
Sử dụng thận trọng với bệnh nhân hạ huyết áp mức độ nhẹ đến trung bình; chống chỉ định nếu huyết áp thấp dưới 90/50 mmHg.
Cân nhắc theo dõi khi tiến hành khử rung tim cho bệnh nhân đang dùng ivabradine, do chưa đủ dữ liệu về nguy cơ chậm nhịp quá mức.
Tránh dùng ở người có hội chứng QT bẩm sinh hoặc đang điều trị với thuốc kéo dài QT, trừ khi được giám sát tim chặt chẽ.
Thận trọng ở bệnh nhân suy gan mức độ vừa và bệnh nhân suy thận nặng có độ thanh thải creatinine dưới 15 ml/phút.
Do viên nén có chứa lactose, không nên dùng cho bệnh nhân mắc các rối loạn hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.
Tương tác thuốc - Quá liều
Thuốc kéo dài QT: Không phối hợp với các thuốc tim mạch gây kéo dài QT như quinidine, sotalol, amiodarone hoặc thuốc ngoài tim mạch như pimozide, ziprasidone, cisapride, vì nguy cơ loạn nhịp tăng do nhịp tim chậm.
Ức chế mạnh CYP3A4: Chống chỉ định dùng chung với ketoconazole, itraconazole, clarithromycin, ritonavir hoặc nefazodone, vì làm tăng nồng độ ivabradine gấp nhiều lần và gây nguy cơ chậm nhịp nặng.
Ức chế vừa CYP3A4: Diltiazem và verapamil có thể làm tăng nồng độ thuốc lên 2–3 lần và giảm thêm nhịp tim, nên tránh phối hợp. Một số thuốc khác như fluconazole chỉ được dùng khi cần và phải bắt đầu với liều thấp, kèm theo theo dõi chặt nhịp tim.
Nước ép bưởi: Làm tăng gấp đôi nồng độ ivabradine trong máu, vì vậy cần hạn chế hoặc tránh sử dụng khi đang điều trị.
Chất cảm ứng CYP3A4: Rifampicin, phenytoin, barbiturat hoặc thảo dược St. John’s Wort có thể làm giảm nồng độ thuốc, khiến thuốc kém tác dụng; không nên dùng chung, đặc biệt với St. John’s Wort.
Các phối hợp an toàn: Các thuốc như omeprazole, amlodipine, simvastatin, digoxin, warfarin hoặc aspirin không ảnh hưởng đáng kể đến tác dụng hay chuyển hóa của ivabradine, có thể dùng chung khi có chỉ định.
Thuốc thường dùng trong suy tim: Các nhóm như ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin II, thuốc lợi tiểu, nitrate, thuốc hạ lipid máu hoặc thuốc điều trị đái tháo đường đã được nghiên cứu phối hợp và nhìn chung không gây vấn đề nghiêm trọng về an toàn.
Liều lượng và cách dùng
Cách dùng:
Uống thuốc bằng đường uống, nên dùng trong bữa ăn để giúp ổn định hấp thu và giảm dao động nồng độ thuốc trong cơ thể.
Liều dùng:
- Liều khuyến cáo khởi đầu
5 mg x 2 lần/ngày. Sau 3 - 4 tuần điều trị, có thể tăng liều 7,5 mg x 2 lần/ngày tùy thuộc vào đáp ứng điều trị.
- Nếu trong quá trình điều trị mà tình trạng nhịp tim giảm đến dưới 50 lần/phút lúc nghỉ ngơi xảy ra dai dẳng hoặc bệnh nhân có gặp những triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như choáng váng, mệt mỏi hoặc tụt huyết áp, thì phải giảm liều đến mức có thể là 2,5 mg/lần x 2 lần/ngày (tức một nửa của viên 5 mg, mỗi ngày 2 lần). Phải ngừng điều trị nếu nhịp tim vẫn dưới 50 lần/phút hoặc các triệu chứng của nhịp chậm vẫn tồn tại.
- Người cao tuổi
Ivabradine chỉ được nghiên cứu ở một số lượng hạn chế bệnh nhân ≥ 75 tuổi, nên cân nhắc dùng liều khởi đầu thấp hơn cho các bệnh nhân thuộc lứa tuổi cao này (2,5 mg x 2 lần/ngày) trước khi tăng liều, nếu cần thiết.
- Suy thận
Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinine > 15 ml/phút. Chưa có dữ liệu với bệnh nhân có độ thanh lọc creatinine < 15 ml/phút. Vì vậy dùng ivabradine thận trọng với các đối tượng này.
- Suy gan
Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan nhẹ. Cần thận trọng khi dùng ivabradine cho bệnh nhân suy gan mức trung bình. Chống chỉ định sử dụng thuốc này cho bệnh nhân suy gan nặng, vì chưa có nghiên cứu cho các đối tượng này.
- Trẻ em và vị thành niên
Không khuyến cáo dùng thuốc cho trẻ em và vị thành niên vì chưa có nghiên cứu về hiệu lực và độ an toàn của ivabradine cho những đối tượng này.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
 
 
Bảo quản
Thuốc phải được bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát.




VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EUGLIM 4 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v) HOT
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v) HOT
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v) HOT
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IVABRADINE TABLETS 7.5mg  zydus cadila (h/30v) HOT
IVABRADINE TABLETS 7.5mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYCEL 100 Celecoxib 100  zydus cadila (h/100v) HOT
ZYCEL 100 Celecoxib 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v) HOT
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều) HOT
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v) HOT
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v) HOT
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v) HOT
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén) HOT
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v) HOT
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PREGABALIN 75mg Zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 20 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 20 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 10 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 10 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0






Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger