SITANAM 100 zydus cadila (h/100v)

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 30K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Đái tháo đường

Nhà sản xuất: Zydus - Cadila

Số Đăng ký: 890110197000

Thành phần
Chỉ định
- Thuốc được chỉ định để cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân người lớn bị đái tháo đường tuýp 2 trong các phác đồ:
- Đơn trị liệu: Cho bệnh nhân chưa kiểm soát tốt bằng chế độ ăn kiêng và tập thể dục, không phù hợp dùng metformin.
- Phối hợp 2 thuốc đường uống với: Metformin, hoặc Sulphonylurea, hoặc một chất chủ vận PPARy (như thiazolidinedion).
- Phối hợp 3 thuốc đường uống với: Sulphonylurea và metformin, hoặc một chất chủ vận PPARy và metformin.
- Phối hợp thêm vào với Insulin (có hoặc không có metformin) khi liều insulin ổn định không đủ kiểm soát đường huyết.
Chống chỉ định
Quá mẫn với hoạt chất sitagliptin hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
Chất ức chế CYP3A4 mạnh (ketoconazol, itraconazol, Ritonavir, Clarithromycin): Có thể làm thay đổi dược động học của thuốc ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối.
Probenecid: Ức chế vận chuyển sitagliptin qua trung gian OAT3 trong thử nghiệm in vitro, nhưng nguy cơ tương tác lâm sàng thấp.
Metformin: Dùng đồng thời không làm thay đổi có ý nghĩa dược động học của sitagliptin.
Ciclosporin: Làm tăng AUC của sitagliptin khoảng 29% và Cmax khoảng 68%, thay đổi này không có ý nghĩa lâm sàng.
Digoxin: Làm tăng AUC của Digoxin trung bình 11% và Cmax trung bình 18%. Không cần điều chỉnh liều digoxin nhưng cần theo dõi đối tượng có nguy cơ nhiễm độc.
Các thuốc khác: Khả năng tương tác thấp với chất nền của CYP3A4, CYP2C8, CYP2C9 và các chất vận chuyển cation hữu cơ.
Tương kỵ: Do không có nghiên cứu về tính tương kỵ, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Quá liều:
Trong trường hợp quá liều, áp dụng các biện pháp hỗ trợ thông thường như loại bỏ thuốc chưa kịp hấp thu khỏi Đường tiêu hóa, theo dõi lâm sàng và làm điện tâm đồ.
Thẩm phân máu giúp loại bỏ khoảng 13,5% liều dùng sau 3-4 giờ. Có thể cân nhắc thẩm phân kéo dài nếu phù hợp lâm sàng. Chưa rõ hiệu quả của thẩm phân phúc mạc.
Xử trí quên liều: Uống ngay khi nhớ ra. Không dùng hai liều thuốc trong cùng một ngày.
Liều lượng và cách dùng
- Liều dùng
+ Liều thông thường: 100 mg, một lần mỗi ngày. Khi phối hợp Metformin hoặc chất chủ vận PPARy, giữ nguyên liều của các thuốc này. Khi phối hợp sulphonylurea hoặc insulin, có thể xem xét giảm liều của chúng để giảm nguy cơ hạ đường huyết.
+ Bệnh nhân suy thận nhẹ (GFR >= 60 đến < 90 mL/phút): Không cần điều chỉnh liều.
+ Bệnh nhân suy thận vừa (GFR >= 45 đến < 60 mL/phút): Không cần điều chỉnh liều.
+ Bệnh nhân suy thận vừa (GFR >= 30 đến < 45 mL/phút): Liều dùng là 50 mg, một lần mỗi ngày.
+ Bệnh nhân suy thận nặng (GFR >= 15 đến < 30 mL/phút) hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) (GFR < 15 mL/phút) bao gồm thẩm phân máu/phúc mạc: Liều dùng là 25 mg, một lần mỗi ngày. Có thể uống bất cứ lúc nào, không phụ thuộc thời điểm thẩm phân.
+ Bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa: Không cần điều chỉnh liều. Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
+ Bệnh nhân cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều dựa trên tuổi.
- Trẻ em: Không khuyến cáo dùng cho trẻ em và thanh thiếu niên từ 10 đến 17 tuổi do hiệu quả kém. Chưa nghiên cứu ở trẻ dưới 10 tuổi.

- Cách dùng
Thuốc dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng với thức ăn.
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 24 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v) HOT
VERTIKO 16 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 120mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EUGLIM 4 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v) HOT
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 20mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 1 Mua tối đa:
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v) HOT
ATORVASTATIN Calcium Tablets USP 10mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v) HOT
VALAZYD 160 Valsartan 160mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR 100mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v) HOT
ZYROVA 5 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v) HOT
NOKLOT Clopidogrel 75mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IVABRADINE TABLETS 7.5mg  zydus cadila (h/30v) HOT
IVABRADINE TABLETS 7.5mg zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v) HOT
Zydusiva 5 zydus cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYCEL 100 Celecoxib 100  zydus cadila (h/100v) HOT
ZYCEL 100 Celecoxib 100 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v) HOT
CUPID 50 Sildenafil 50mg Cadila (H/1v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 120 fluticason 50mcg cadila (c/120liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt) HOT
FLUTIFLOW 60 Fluticason 50mcg Cadila (Chai/60liều xịt)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều) HOT
FORMONIDE 200 cadila (c/120liều)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v) HOT
LOSACAR - H 50mg/12.5mg Zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v) HOT
AMLODAC amlodipin 5mg cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v) HOT
MONTENUZYD montelukast 10mg cadila (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v) HOT
IRBEZYD H 150mg/12.5 Zydus Cadila (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 60mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén) HOT
VALAZYD valsartan 80 zydus cadila (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v) HOT
IRBEZYD H 300mg/12.5 zydus (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PREGABALIN 75mg Zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 20 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 20 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ZYROVA 10 zydus (h/100v) HOT
ZYROVA 10 zydus (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v) HOT
NUCOXIA etoricoxib 90mg zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0


SITANAM 50 zydus cadila (h/100v) HOT
SITANAM 50 zydus cadila (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0




Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới

Để nhận Ưu đãi hấp dẫn


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email của bạn để nhận liên kết khôi phục


Zalo
Messenger