TELZARTAN 40mg macleods (h/30v)

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Tim,mạch & huyết áp

Nhà sản xuất: Macleod

Số Đăng ký: VN-19237-15

Thành phần
Chỉ định
Telzartan 40 được sử dụng để điều trị tăng huyết áp. Có thể dùng đơn trị hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với telmisartan hoặc bất kỳ thành phần nào của Telzartan 40.
- Phụ nữ có thai và đang cho con bú.
- Suy thận nặng.
- Suy gan nặng.
- Tắc mật.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
- Thuốc ức chế ACE hoặc thuốc chẹn beta: Tăng tác dụng hạ huyết áp khi dùng cùng telmisartan.
- Digoxin: Telmisartan làm tăng nồng độ Digoxin trong huyết thanh, cần theo dõi khi khởi trị, điều chỉnh hoặc ngừng thuốc để tránh quá liều digoxin.
- Thuốc lợi tiểu: Làm tăng hiệu quả hạ huyết áp của telmisartan.
- Warfarin: Dùng đồng thời với telmisartan có thể làm giảm nhẹ nồng độ warfarin trong máu trong 10 ngày nhưng không ảnh hưởng INR.
- Thuốc lợi tiểu giữ kali hoặc thuốc bổ sung kali: Tăng nguy cơ tăng kali huyết.
Quá liều và xử trí:
- Triệu chứng quá liều cấp và/hoặc mạn: Nhịp tim chậm hoặc nhanh, chóng mặt, choáng váng, hạ huyết áp.
- Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Nếu quá liều do chủ định, cần khám tâm thần.
Liều lượng và cách dùng
- Cách dùng: Dùng Telzartan 40 theo đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng bữa ăn.
- Liều dùng: 
+ Người lớn: 1 viên x 1 lần/ngày. Có thể tăng đến liều tối đa 2 viên/ngày nếu cần thiết. 
Chú ý: Tác dụng hạ huyết áp tối đa đạt sau 4 - 8 tuần điều trị.
Kết hợp với thuốc lợi tiểu thiazid: Có thể phối hợp để tăng hiệu quả hạ huyết áp.
+ Suy thận: Không cần chỉnh liều.
+ Suy gan nhẹ hoặc trung bình: Không vượt quá 1 viên/ngày.
+ Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.
+ Trẻ em dưới 18 tuổi: Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.

 
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




CEFPODOXIME Proxetil Dispersible tablets 100mg macleods (h/10v) HOT
CEFPODOXIME Proxetil Dispersible tablets 100mg macleods (h/10v)
Đã bán: 1 Mua tối đa:
CEFPODOXIME Proxetil Tablets USP 200mg macleods (h/10v) HOT
CEFPODOXIME Proxetil Tablets USP 200mg macleods (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACTAXIM cefixim 200mg macleod (h/10v) HOT
MACTAXIM cefixim 200mg macleod (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CZARTAN 50MG macleods (h/50v) HOT
CZARTAN 50MG macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CLOPIDOGREL 75mg Macleods (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CALCITRIOL CAPSULE BP 0.25mg  macleods (h/50v) HOT
CALCITRIOL CAPSULE BP 0.25mg macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ACUCLAV 1000 macleods (h/20v) HOT
ACUCLAV 1000 macleods (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ACUCLAV 625 macleods (h/20v) HOT
ACUCLAV 625 macleods (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN 20 MG macleods (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN 10 MG macleods (h/100v) HOT
ATORVASTATIN 10 MG macleods (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEMAC 300mg macleods (h/28v) HOT
IRBEMAC 300mg macleods (h/28v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEMAC 150mg macleods (h/28v) HOT
IRBEMAC 150mg macleods (h/28v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TELZARTAN  80mg macleods (h/30v) HOT
TELZARTAN 80mg macleods (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACNIR eperison 50mg macleods (h/50v) HOT
MACNIR eperison 50mg macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CZARTAN 50MG macleods (h/50v) HOT
CZARTAN 50MG macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACTAXIM 100 DT cefixim 100mg macleod (h/10v) HOT
MACTAXIM 100 DT cefixim 100mg macleod (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0






Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger