ACUCLAV 1000 macleods (h/20v)

Hộp 2 vỉ x 10 viên 

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K GIẢM 10K
Thông tin
Acuclav 1000mg là thuốc kết hợp hai hoạt chất chính là Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) và Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate). Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, mỗi viên chứa 875mg Amoxicillin và 125mg Acid Clavulanic. Macleods Pharmaceuticals là nhà sản xuất của sản phẩm này
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Kháng sinh

Nhà sản xuất: Macleod

Số Đăng ký: 890110312625

Thành phần
Chỉ định
Acuclav 1000mg được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và bị kháng lại bởi men β-lactamase. Các chỉ định phổ biến bao gồm:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm xoang cấp tính, viêm tai giữa cấp tính, đợt cấp của viêm phế quản mạn tính, viêm phổi cộng đồng.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm bàng quang, viêm thận-bể thận.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Viêm mô tế bào, áp xe răng nặng có viêm mô tế bào lan tỏa, vết cắn của động vật.
Nhiễm khuẩn xương và khớp: Đặc biệt là viêm tủy xương.
Thuốc cũng có thể được sử dụng trong điều trị lao kháng thuốc.
Chống chỉ định
Tuyệt đối không sử dụng Acuclav 1000mg cho các trường hợp sau:
Bệnh nhân quá mẫn (dị ứng) với Amoxicillin, Acid Clavulanic, Penicillin hoặc bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
Bệnh nhân có tiền sử dị ứng nặng (quá mẫn) với bất kỳ kháng sinh nào khác, biểu hiện bằng phát ban da hoặc sưng mặt/cổ.
Bệnh nhân đã từng gặp vấn đề về gan hoặc bị vàng da khi sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào.
Tương tác thuốc - Quá liều
Acuclav 1000mg có thể tương tác với một số loại thuốc khác, bao gồm:
Thuốc chống đông máu dạng uống (như Warfarin, Acenocoumarol): Có thể làm tăng chỉ số INR. Cần theo dõi chặt chẽ thời gian chảy máu hoặc chỉ số INR khi sử dụng đồng thời.
Methotrexat: Penicillin có thể làm giảm bài tiết Methotrexat, tăng nguy cơ độc tính.
Probenecid: Làm giảm bài tiết Amoxicillin ở ống thận, tăng và kéo dài nồng độ Amoxicillin trong máu. Tuy nhiên, Probenecid không ảnh hưởng đến nồng độ Acid Clavulanic.
Dosage & Administration
Bệnh nhân có vấn đề về thận hoặc gan cần được bác sĩ xem xét và điều chỉnh liều dùng phù hợp.
Quá liều
Thông tin chi tiết về quá liều Acuclav 1000mg không được đề cập rõ ràng trong các nguồn tra cứu. Tuy nhiên, quá liều kháng sinh nhóm beta-lactam thường gây ra các triệu chứng về tiêu hóa như tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Trong trường hợp khẩn cấp hoặc nghi ngờ quá liều, cần liên hệ ngay với cơ sở y tế hoặc bác sĩ điều trị.
Liều lượng và cách dùng
Cách dùng:
- Uống thuốc vào khi bắt đầu bữa ăn để hạn chế hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày và ruột. 
- Dùng thuốc kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc , do đó cần kiểm tra mức độ nhiễm khuẩn sau một thời guan sử dụng (không quá 2 tuần)
- Uống với nước lọc để có hiệu quả tốt nhất, tránh tương tác xảy ra với các loại thức uống khác như nước hoa quả, sữa, cà phê, trà,... Nên uống cả viên, không nhai hay nghiền nát viên thuốc trước khi uống.
Liều dùng:
- Liều dùng cho người lớn: Liều khuyến cáo là 4000mg/250mg 1 ngày.
- Liều điều trị Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: Sử dụng 2 viên thuốc mỗi nửa ngày trong vòng 10 ngày.
- Liều điều trị viêm phổi mắc phải trong cộng đồng: Uống 2 viên thuốc mỗi nửa ngày trong vòng 7-10 ngày.
- Liều dùng cho bệnh nhân suy thận: Chống chỉ định sử dụng ở những bệnh nhân có Độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút và những bệnh nhân đang phải chạy thận nhân tạo.
- Liều dùng cho bệnh nhân suy gan: Giảm liều sử dụng và theo dõi chức năng gan để đảm bảo an toàn.
- Liều dùng cho trẻ em: Trẻ em có cân nặng từ 40kg trở lên và có thể nuốt cả viên thuốc và dùng liều của người lớn
Bảo quản
Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C.
Tránh ánh sáng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.




CEFPODOXIME Proxetil Dispersible tablets 100mg macleods (h/10v) HOT
CEFPODOXIME Proxetil Dispersible tablets 100mg macleods (h/10v)
Đã bán: 1 Mua tối đa:
CEFPODOXIME Proxetil Tablets USP 200mg macleods (h/10v) HOT
CEFPODOXIME Proxetil Tablets USP 200mg macleods (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACTAXIM cefixim 200mg macleod (h/10v) HOT
MACTAXIM cefixim 200mg macleod (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CZARTAN 50MG macleods (h/50v) HOT
CZARTAN 50MG macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CLOPIDOGREL 75mg Macleods (H/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CALCITRIOL CAPSULE BP 0.25mg  macleods (h/50v) HOT
CALCITRIOL CAPSULE BP 0.25mg macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ACUCLAV 625 macleods (h/20v) HOT
ACUCLAV 625 macleods (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN 20 MG macleods (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ATORVASTATIN 10 MG macleods (h/100v) HOT
ATORVASTATIN 10 MG macleods (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEMAC 300mg macleods (h/28v) HOT
IRBEMAC 300mg macleods (h/28v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
IRBEMAC 150mg macleods (h/28v) HOT
IRBEMAC 150mg macleods (h/28v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TELZARTAN  40mg macleods (h/30v) HOT
TELZARTAN 40mg macleods (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TELZARTAN  80mg macleods (h/30v) HOT
TELZARTAN 80mg macleods (h/30v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACNIR eperison 50mg macleods (h/50v) HOT
MACNIR eperison 50mg macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CZARTAN 50MG macleods (h/50v) HOT
CZARTAN 50MG macleods (h/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MACTAXIM 100 DT cefixim 100mg macleod (h/10v) HOT
MACTAXIM 100 DT cefixim 100mg macleod (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0


ACUCLAV 625 macleods (h/20v) HOT
ACUCLAV 625 macleods (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0




Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger