QUINCEF 500 cefuroxime 500 mekophar (h/10v)

Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
 

Danh mục: Kháng sinh

Nhà sản xuất: Mekophar

Số Đăng ký: VD-8197-09

Thành phần
Chỉ định
Thuốc được chỉ định điều trị những nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
- Đường hô hấp trên: viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan và viêm họng.
- Đường hô hấp dưới: viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
- Đường niệu– sinh dục: viêm thận– bể thận, viêm bàng quang và viêm niệu đạo,….
- Da và mô mềm: bệnh nhọt, bệnh mủ da, chốc lở.
- Bệnh lậu: viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu và viêm cổ tử cung.
- Cefuroxime axetil cũng được uống để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu.
Chống chỉ định
Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
- Ranitidine với Natri bicarbonate làm giảm sinh khả dụng của Cefuroxime axetil. Nên dùng Cefuroxime axetil cách ít nhất 2 giờ sau khi uống thuốc kháng acid hoặc thuốc phong bế H2, vì những thuốc này có thể làm tăng pH dạ dày.
- Dùng Probenecid liều cao làm giảm nồng độ thanh thải Cefuroxime ở thận, làm cho nồng độ Cefuroxime trong huyết tương cao hơn và kéo dài hơn.
- Dùng chung với Aminoglycoside làm tăng khả năng gây nhiễm độc thận.
QUÁ LIỀU:
- Quá liều cấp: phần lớn thuốc chỉ gây buồn nôn, nôn, và tiêu chảy. Tuy nhiên, có thể gây phản ứng tăng kích thích thần kinh cơ và cơn co giật, nhất là ở người suy thận.
- Xử trí quá liều: Chủ yếu điều trị triệu chứng và áp dụng các biện pháp hỗ trợ thích hợp.
Nồng độ Cefuroxime có thể được giảm bằng thẩm phân máu hay thẩm phân phúc mạc.
Liều lượng và cách dùng
Nên uống sau khi ăn để đạt được nồng độ hấp thu tối ưu, đợt điều trị từ 5 – 10 ngày.
Người lớn:
- Hầu hết các nhiễm trùng: 250mg (1/2 viên) x 2 lần/ ngày.
- Nhiễm trùng tiết niệu: 125mg (1/4 viên) x 2 lần/ ngày.
- Viêm phế quản và viêm phổi: 500mg (1 viên) x 2 lần/ ngày.
- Bệnh Lyme mới mắc: 500mg (1 viên) x 2 lần/ ngày, trong 20 ngày.
- Lậu không biến chứng liều duy nhất: 1g (2 viên).
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén) HOT
IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr) HOT
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên) HOT
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) TẠM HẾT HÀNG
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói) HOT
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKOTRICIN mekophar (h/24v) HOT
MEKOTRICIN mekophar (h/24v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ASPIRIN 81 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MG - B6 mekophar (h/100v) HOT
MG - B6 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 250mg - mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v) HOT
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
BÉ HO mekophar (h/24g/1.5gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SUBTYL mekophar (C/200v) HOT
SUBTYL mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v) HOT
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v) HOT
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v) HOT
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên) HOT
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ALPHACHYMOTRYPSIN 4200usp Mekophar (H/500v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v) HOT
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKOFENAC diclofenac 50mg mekophar (h/100v) HOT
MEKOFENAC diclofenac 50mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AUMAKIN 625mg Mekophar (H/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v) HOT
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMPICILLIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v) HOT
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v) HOT
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
AUGBACTAM 1g mekophar (h/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (c/100v) HOT
PONCITYL 500 mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100


EFODYL 125 merap (h/20g) HOT
EFODYL 125 merap (h/20g)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EFODYL cefuroxim 250mg merap (h/20v) HOT
EFODYL cefuroxim 250mg merap (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EFODYL cefuroxim 250mg merap (h/20g) HOT
EFODYL cefuroxim 250mg merap (h/20g)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
EFODYL cefuroxim 500mg - merap (h/20v) HOT
EFODYL cefuroxim 500mg - merap (h/20v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0




Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger