MEKOFENAC diclofenac 50mg mekophar (h/100v)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: OTC - Không kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Giảm đau, Hạ sốt, Kháng viêm

Nhà sản xuất: Mekophar

Số Đăng ký: VD-29966-18 (SĐK mới: 893110176724)

Chỉ định
- Rối loạn cơ xương và khớp như: viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, các dạng viêm và thoái hóa tiến triển của thấp khớp, các hội chứng đau của cột sống, thoái hóa đốt sống cứng khớp, đau nhức do trật khớp, đau nhức xương. Rối loạn quanh khớp như: viêm bao hoạt dịch, viêm gân,... Rối loạn mô mềm như: bong gân, căng gân.
- Các trường hợp đau nhức khác: đau lưng, đau nhức vai, đau do chấn thương, đau đầu, bệnh gout cấp, đau bụng kinh, chứng thống kinh, đau viêm phần phụ.
- Đau sau phẫu thuật, nhổ răng, cắt amiđan,...
- Làm giảm các triệu chứng đau, viêm có hoặc không có kèm theo sốt trong các trường hợp: do nhiễm virus, vi khuẩn (ở tai, mũi xoang, họng, nướu răng, ....).
Chống chỉ định
- Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
- Người có tiền sử dị ứng (hen suyễn, nổi mẩn, viêm mũi cấp,...) với các thuốc ức chế prostaglandin hay thuốc nhóm acid acetyl salicylic.
- Người loét dạ dày, tá tràng tiến triển hay có tiền sử xuất huyết tiêu hóa.
- Người bị chảy máu, suy tim ứ máu, suy thận hoặc gan nặng, giảm thể tích tuần hoàn, người bị bệnh chất tạo keo.
- Người đang dùng thuốc chống đông coumarin và người đang đeo kính sát tròng.
- Phụ nữ mang thai không dùng các thuốc NSAID vào 3 tháng cuối thai kỳ.
- Bệnh nhân suy tim sung huyết (từ độ II đến độ IV theo phân độ chức năng của suy tim theo hội tim New York - NYHA), bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại vi, bệnh mạch máu não.
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
Không nên dùng diclofenac phối hợp với:
- Các thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), các dẫn xuất salicylat, các glucocorticoid: tăng nguy cơ gây loét, xuất huyết ở đường tiêu hóa.
- Các thuốc chống đông máu: heparin, coumarin, ticlopidin: tăng nguy cơ xuất huyết.
- Kháng sinh nhóm quinolon: làm tăng tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương của các kháng sinh này, dẫn đến co giật.
- Vòng tránh thai: có khả năng làm giảm hiệu quả ngừa thai.
- Lithium, digoxin: diclofenac làm tăng nồng độ các chất này trong huyết thanh đến mức gây độc. Nếu bắt buộc phải phối hợp thì phải điều chỉnh liều lithium, digoxin trong và sau khi điều trị với diclofenac và cần theo dõi người bệnh thật cẩn thận về nồng độ lithium hay digoxin trong máu.
- Methotrexat: làm tăng độc tính của methotrexat.

Có thể phối hợp nhưng phải theo dõi bệnh nhân:
- Cyclosporin: cần theo dõi chức năng thận.
- Thuốc lợi tiểu: nguy cơ suy thận thứ phát do giảm lưu lượng máu đến thận.
- Các thuốc chữa tăng huyết áp (thuốc ức chế men chuyển, thuốc chẹn beta, ...).
- Thuốc chống toan: giảm kích ứng ruột bởi diclofenac nhưng lại làm giảm nồng độ diclofenac trong huyết thanh.

Lưu ý khi phối hợp:
- Cimetidin: giảm một ít nồng độ của diclofenac trong huyết thanh nhưng không làm giảm tác dụng của thuốc này lại giúp bảo vệ tá tràng, dạ dày tránh tác dụng phụ của diclofenac.
- Probenecid:làm tăng nồng độ diclofenac lên gấp đôi. Điều này có tác dụng lâm sàng tốt ở người bệnh khớp nhưng có thể xảy ra ngộ độc diclofenac, nhất là người bị suy giảm chức năng thận. Tác dụng thải acid uric - niệu không bị ảnh hưởng. Nếu cần thì giảm liều diclofenac
Quá liều:
Biểu hiện chủ yếu của ngộ độc cấp diclofenac là các tác dụng phụ nặng lên hơn. Biện pháp chung là phải tức khắc gây nôn hoặc rửa dạ dày, tiếp theo là điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Sau khi đã gây nôn và rửa dạ dày, có thể dùng than hoạt để giảm hấp thu thuốc ở ống tiêu hóa và ở chu kỳ gan ruột. Gây lợi tiểu để điều trị ngộ độc diclofenac là biện pháp đáng nghi ngờ, vì thuốc gắn nhiều vào protein huyết tương; tuy nhiên, gây lợi tiểu cũng có thể có ích nhưng cần phải theo dõi chặt chẽ cân bằng nước - điện giải vì có thể xảy ra rối loạn nặng về điện giải và ứ nước
Liều lượng và cách dùng
- Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần sử dụng Diclofenac DHG ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể (xem thêm phần Cảnh báo và thận trọng).
- Không được bẻ hay nghiền viên thuốc khi uống.
Người lớn: 1 viên/lần x 2 - 3 lần/ngày.
- Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén) HOT
IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr) HOT
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên) HOT
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) TẠM HẾT HÀNG
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói) HOT
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKOTRICIN mekophar (h/24v) HOT
MEKOTRICIN mekophar (h/24v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ASPIRIN 81 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MG - B6 mekophar (h/100v) HOT
MG - B6 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
QUINCEF 500 cefuroxime 500 mekophar (h/10v) HOT
QUINCEF 500 cefuroxime 500 mekophar (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 250mg - mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v) HOT
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
BÉ HO mekophar (h/24g/1.5gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SUBTYL mekophar (C/200v) HOT
SUBTYL mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v) HOT
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v) HOT
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v) HOT
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên) HOT
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ALPHACHYMOTRYPSIN 4200usp Mekophar (H/500v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v) HOT
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AUMAKIN 625mg Mekophar (H/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v) HOT
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMPICILLIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v) HOT
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v) HOT
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
AUGBACTAM 1g mekophar (h/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (c/100v) HOT
PONCITYL 500 mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100






Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger