ALPHACHYMOTRYPSIN 4200usp Mekophar (H/500v)

Hộp 50 vỉ x 10 viên nén

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Giảm đau, Hạ sốt, Kháng viêm

Nhà sản xuất: Mekophar

Số Đăng ký: VD-36181-22

Hồ sơ sản phẩm: Alphachymotrypsin 4200usp Mekophar.pdf

Thành phần
Chỉ định
Thuốc Alphachymotrypsin được chỉ định dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương, phẫu thuật, bỏng.
Chống chỉ định
Thuốc Alpha chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Dị ứng với thành phần thuốc.
- Không sử dụng chymotrypsin ở bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin.
Lưu ý: Bệnh nhân bị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), đặc biệt là khí phế thủng, và hội chứng thận hư là nhóm nguy cơ giảm alpha-1 antitrypsin. 
Tương tác thuốc - Quá liều
- Chymotrypsin thường được dùng phối hợp với các thuốc dạng men khác để gia tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó, chế độ ăn cân đối hoặc sử dụng Vitamin và bổ sung muối khoáng được khuyến cáo để gia tăng hoạt tính Chymotrypsin.
- Không nên sử dụng Chymotrypsin với acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đờm đường hô hấp, và không nên phối hợp Chymotrypsin với thuốc kháng đông vì làm gia tăng hiệu lực của chúng.
- Các loại thực phẩm, đồ uống có thể xảy ra tương tác
- Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (ở Bắc Mỹ), đậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính. Tuy nhiên, những protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi.
- Thức ăn, rượu và thuốc lá có thể tương tác với vài loại thuốc nhất định. Hãy thảo luận với bác sĩ về việc uống thuốc cùng thức ăn, rượu và thuốc lá. Bạn không nên uống rượu trong thời gian dùng thuốc.
- Tình trạng sức khỏe của bạn có thể ảnh hưởng đến việc sử dụng thuốc này. Báo cho bác sĩ biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.
- Trong trường hợp khẩn cấp hoặc quá liều, gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
- Ngoài ra, bạn cần ghi lại và mang theo danh sách những loại thuốc bạn đã dùng, bao gồm cả thuốc kê toa và thuốc không kê toa. 
Liều lượng và cách dùng
Cách dùng: đường uống
Liều dùng:
- Người lớnUống một lần 2 viên, 3 hoặc 4 lần trong ngày, nên uống với nhiều nước ( ít nhất 8 oz tương đương 240ml) nhằm giúp gia tăng hoạt tính men.
- Liều dùng ngậm dưới lưỡi: Người lớnNgậm 4 đến 6 viên chia đều ra trong ngày. Để thuốc tan từ từ dưới lưỡi.
- Trẻ em liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và xác định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.
- Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
 




IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén) HOT
IBUPROFEN 600mg Mekophar (hộp/100 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr) HOT
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CODAMOX Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v) HOT
CEPHALEXIN MKP 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v) HOT
MARAPAN Cephalexin 500mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên) HOT
PARACETAMOL 500mg mekophar (c/500v) (màu ngẫu nhiên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 Amoxicillin 500mg Mekophar (C/200v) TẠM HẾT HÀNG
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói) HOT
AMOXICILLIN250mg mekophar (h/30g/2.5g) (gói)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKOTRICIN mekophar (h/24v) HOT
MEKOTRICIN mekophar (h/24v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ASPIRIN 81 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MG - B6 mekophar (h/100v) HOT
MG - B6 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
QUINCEF 500 cefuroxime 500 mekophar (h/10v) HOT
QUINCEF 500 cefuroxime 500 mekophar (h/10v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 250mg - mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v) HOT
METHYLPREDNISOLONE MKP 16mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
BÉ HO mekophar (h/24g/1.5gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SUBTYL mekophar (C/200v) HOT
SUBTYL mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v) HOT
VITAMIN A 5000 IU mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v) HOT
TERPIN COPHAN dextromethorphan 10mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v) HOT
VITAMIN B1 - B6 - B12 mekophar (c/50v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên) HOT
VIÊN NGẬM KẸO SỮA ONG CHÚA mekophar (chai/20 viên)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v) HOT
MECELXIB 200 Celecoxib 200mg Mekophar (C/200v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKOFENAC diclofenac 50mg mekophar (h/100v) HOT
MEKOFENAC diclofenac 50mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AUMAKIN 625mg Mekophar (H/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v) HOT
ITRACONAZOLE 100mg mekophar (H/6v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMPICILLIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v) HOT
AMOXICILLIN 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v) HOT
LINCOMYCIN 500mg mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 10000
AUGBACTAM 1g mekophar (h/14v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (c/100v) HOT
PONCITYL 500 mekophar (c/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100
PONCITYL 500 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 100






Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger