EFODYL cefuroxim 250mg merap (h/20v)

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Nhóm RX (Kê đơn):
  • Thuốc hóa dược (phần lớn)
  • Thuốc dược liệu (một số loại mạnh)
  • Thuốc cổ truyền (một số bài thuốc mạnh)
Mã giảm giá:
D3D4ODMJEQ4 KXNJAHH443M MWQLR0U3QCL
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Kháng sinh

Nhà sản xuất: Merap

Số Đăng ký: VD-30002-18

Thành phần

Cefuroxim Axetil ----- 250mg

Chỉ định
Chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn dưới đây ở người lớn và trẻ em từ 3 tháng tuổi:
• Viêm amidan và viêm họng
• Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn
• Viêm tai giữa cấp tính
• Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính
• Nhiễm khuẩn da và mô mềm không biến chứng
• Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
• Bệnh lậu không biến chứng
• Bệnh Lyme giai đoạn sớm (ban đỏ di chyển)
Chống chỉ định
Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với kháng sinh cephalosporin. 
Tương tác thuốc - Quá liều
Tương tác:
-  Nên thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu như furosemide, vì làm tăng ảnh hưởng đến chức năng thận.
-  Dùng đồng thời với probenecid, làm giảm thải trừ thuốc này và nồng độ thuốc trong máu có thể kéo dài.
-  Sử dụng đồng thời với kháng acid có thể làm giảm tác dụng của thuốc này.
-  Phản ứng dương tính giả khi xét nghiệm Glucose với thuốc thử Benedict reagent, Fehling reagent, Clinitest có thể xảy ra.
-  Hai phương pháp Glucose oxidase hay Hexokinase được đề nghị dùng để xác định nồng độ đường trong máu ở những bệnh nhân đang dùng cefuroxim. 
Quá liều:
-   Dùng quá liều cephalosporin có thể gây ra kích thích não dẫn đến co giật.
-   Nồng độ cefuroxim trong huyết thanh có thể giảm bằng cách thẩm tách máu và thẩm tách màng bụng. 
Liều lượng và cách dùng
Liều dùng và thời gian điều trị: Một đợt điều trị thông thường là 7 ngày (có thể từ 5 đến 10 ngày) Người lớn và trẻ em (≥ 40 kg) Viêm amidan, viêm họng, viêm xoang cấp tính do vi khuẩn, Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, Nhiễm khuẩn da và mô mềm không biến chứng: 250 mg x 2 lần/ngày Viêm tai giữa cấp tính, Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500 mg x 2 lần/ngày Bệnh lậu không biến chứng: Liều duy nhất 1000 mg Bệnh Lyme giai đoạn sớm: 500 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày (có thể từ 10 đến 21 ngày) Trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên (≤ 40 kg) Viêm amidan, viêm họng, viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: 10 mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày, tối đa tới 125 mg x 2 lần/ngày. Trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị viêm tai giữa hoặc các nhiễm khuẩn nghiêm trọng hơn, Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, Nhiễm khuẩn da và mô mềm không biến chứng: 15 mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày, tối đa tới 250 mg x 2 lần/ngày. Bệnh Lyme giai đoạn sớm: 15 mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày, tối đa tới 250 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày (có thể từ 10 đến 21 ngày).
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.










Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger