METOXA merap (c/10ml)

Hộp 1 chai x 10ml

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Nhóm RX (Kê đơn):
  • Thuốc hóa dược (phần lớn)
  • Thuốc dược liệu (một số loại mạnh)
  • Thuốc cổ truyền (một số bài thuốc mạnh)
Mã giảm giá:
D3D4ODMJEQ4 KXNJAHH443M MWQLR0U3QCL
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Mắt, tai, mũi, họng

Nhà sản xuất: Merap

Số Đăng ký: VD-29380-18

Hồ sơ sản phẩm: Metoxa merap.pdf

Thành phần

Rifamycin ----- 2.6%

Chỉ định
 - Chỉ định điều trị tại chỗ các bệnh nhiễm trùng tai ở người lớn và trẻ em
- Điều trị tại chỗ một số dạng tai chảy mủ có • Thông khí màng nhĩ • Dẫn lưu hốc tai • Viêm tai mạn tính không viêm xương kèm thủng màng nhĩ
Chống chỉ định
Tương tác thuốc - Quá liều
- Các thuốc tăng chuyển hóa khi kết hợp với Rifamycin: clopidogrel brexpiprazole, cabozantinib, dienogest, erlotinib, everolimus, exemestane, gefitinib, guanfacine, imatinib, irinotacan, ixabepilone, lapatinib, maraviroc, praziquantel, quetiapine, vilazodone, vortioxetine, abiraterone, pentobarbital, carisoprodol, methohexital, thioridazine, primmidone, methylphenobarbital, proguanil, barbital, … 
- Các thuốc giảm chuyển hóa khi kết hợp với Rifamycin: Isoniazid, mycophenolate mofetil, mycophenolic acid,…
Liều lượng và cách dùng
Người lớn: Nhỏ 5 giọt x 2 lần/ngày, buổi sáng và buổi tối
Trẻ em: Nhỏ 3 giọt x 2 lần/ngày, buổi sáng và buổi tối
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp










Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger