PREDNISOLON 5mg Boston (c/500v) (mùi cam)

Chai 500 viên nén

Đăng nhập tài khoản thành viên để xem giá và đặt hàng

Xem giá
Phân loại: RX - Thuốc kê đơn
Mã giảm giá có thể sử dụng
GIẢM 10K
Thông tin
Link chính thức tốt nhất (Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế):
1. Tra cứu tất cả thuốc đã đăng ký (khuyến nghị dùng cái này)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
2. Tra cứu riêng danh mục thuốc không kê đơn (OTC)
https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuockhongkedon/index
 

Danh mục: Giảm đau, Hạ sốt, Kháng viêm

Nhà sản xuất: BOSTON

Số Đăng ký: VD-27816-17 (SĐK mới: 893110132725)

Hồ sơ sản phẩm: 20212a01c6b2798179a002b6257b7339.png
Công văn prednisolon 5mg_boston.pdf

Thành phần
Chỉ định

Prednisolon được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:
Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch; viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

Chống chỉ định

- Không dùng cho những người quá mẫn với prednisolon hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
- Nhiễm trùng da do virus, nấm hoặc lao.
- Ðang dùng vaccin virus sống.

Tương tác thuốc - Quá liều
Sử dụng thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
Do nguy cơ có những tác dụng không mong muốn, nên phải sử dụng thận trọng corticosteroid toàn thân cho người cao tuổi, với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể được.
Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
Liều lượng và cách dùng

Cách dùng
- Dùng uống (sau khi ăn sáng trong quãng thời gian từ 7 – 8  giờ).

Liều dùng
- Người lớn: Liều dùng khởi đầu có thể từ 5 đến 60 mg/ngày, tùy thuộc vào bệnh cần điều trị và thường chia làm 2 - 4 lần mỗi ngày.
- Trẻ em: Liều cho trẻ em có thể từ 0,14 - 2 mg/kg/ngày hoặc 4 - 60 mg/m2/ngày, chia làm 4 lần.

Bảo quản
Nơi khô, dưới 30 °C, tránh ánh sáng.






SIRO LYCALCI opv (C/60ml)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr) HOT
MEKODERM NEOMYCIN mekophar (tuýp/10gr)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CETECO CENPIRA 800 Piracetam 800 Tw3 cetecoUS (h100v) HOT
CETECO CENPIRA 800 Piracetam 800 Tw3 cetecoUS (h100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CENLOGITA 1200 Piracetam Tw3 cetecoUS (Hộp/100v) HOT
CENLOGITA 1200 Piracetam Tw3 cetecoUS (Hộp/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SILDENAFIL 100 Tw3 cetecoUS (Hộp/4v) HOT
SILDENAFIL 100 Tw3 cetecoUS (Hộp/4v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CENBROXOL 30 Ambroxol  Tw3 cetecoUS (Hộp/100V) HOT
CENBROXOL 30 Ambroxol Tw3 cetecoUS (Hộp/100V)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
SORBITOL 5g TW3 CetecoUS ( Hộp 25 gói)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CENERTA MAGNESI B6 TW3 CetecoUS (Hộp 50 viên nén)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CETECO NEUROVIT FORT Tw3 cetecoUS( Hộp/100v) HOT
CETECO NEUROVIT FORT Tw3 cetecoUS( Hộp/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
CETECO CENFLU TW3 CetecoUS (Lọ/100v) HOT
CETECO CENFLU TW3 CetecoUS (Lọ/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0
ASPIRIN 81 mekophar (h/100v)
Đã bán: 0 Mua tối đa: 0




Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục


Zalo
Messenger