Poncityl 500 mekophar (h/100v)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
53.500 đ 54.000 đ
Mua tối đa: 100
Mã giảm giá:
D3D4ODMJEQ4 KXNJAHH443M MWQLR0U3QCL
Thông tin

Hạn sử dụng:

Lô Hàng:

Danh mục: Kháng viêm

Nhà sản xuất: Mekophar

Thành phần
Chỉ định
Giảm triệu chứng các trường hợp: nhức đầu, đau nửa đầu, đau cơ, đau do chấn thương, đau sau khi sinh, đau hậu phẫu, đau răng, đau và sốt trong bất kỳ trường hợp viêm nào, đau bụng kinh và rong kinh.
Chống chỉ định

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, các thuốc kháng viêm không steroid khác.
– Bệnh nhân suy thận, suy gan, loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, nổi ban, ngứa, nhức đầu, chóng mặt,...
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

– Người lớn tuổi.
– Người lái xe hoặc vận hành máy do thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
THỜI KỲ MANG THAI – CHO CON BÚ:
– Phụ nữ mang thai:
+ Chỉ dùng trong 6 tháng đầu khi thật cần thiết.
+ Chống chỉ định trong 3 tháng cuối thai kỳ.
– Không dùng thuốc ở phụ nữ đang cho con bú hoặc ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.

Tương tác thuốc - Quá liều

Không nên phối hợp acid mefenamic với: 

– Thuốc chống đông dạng uống, heparin dạng tiêm: làm tăng nguy cơ xuất huyết. 

– Các thuốc kháng viêm không steroid khác, salicylate liều cao: làm tăng nguy cơ gây loét và xuất huyết tiêu hóa. 

– Lithium: làm tăng lithium huyết có thể dẫn đến các giá trị gây độc. 

– Methotrexate: làm tăng độc tính của Methotrexate.

Liều lượng và cách dùng
Nên uống trong bữa ăn, mỗi đợt điều trị không nên quá 7 ngày.Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1viên/lần, ngày 3 lần.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế
Bảo quản
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ ≤ 30oC, tránh ánh sáng.










Đăng nhập

Đăng ký thành viên mới


Đăng ký tài khoản

Vui lòng nhập đầy đủ thông tin bắt buộc!


Khôi phục mật khẩu

Nhập email để cần khôi phục